chia bào

Học thuật
Thân thiện
chia bào

Chia bào, họ nắm lấy tay áo nhau không muốn rời.

Định nghĩa
  1. Thành ngữ:
    • Chia tay, từ biệt: "chia bào" một thành ngữ cổ, có nghĩachia tay, ly biệt, thường dùng trong văn chương hoặc ngữ cảnh trang trọng, cổ kính. Thành ngữ này gợi lên hình ảnh cảm động khi chia tay, người ta nắm lấy áo nhau để tỏ lòng quyến luyến, lưu luyến không muốn rời xa.
dụ sử dụng
  • Thành ngữ:
    • Cuộc chia bào ấy đã để lại trong lòng tôi một nỗi buồn sâu sắc. (Cuộc chia tay ấy đã để lại trong lòng tôi một nỗi buồn sâu sắc.)
    • Trong thơ ca trung đại, cảnh chia bào thường gắn với bến nước, con đò. (Trong thơ ca trung đại, cảnh chia tay thường gắn với bến nước, con đò.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Giây phút chia bào": khoảnh khắc ly biệt, giây phút chia tay.

    • Giây phút chia bào tại sân ga thật khó quên. (Khoảnh khắc chia tay tại sân ga thật khó quên.)
  • "Lời hẹn ước trước khi chia bào": lời hứa hẹn trước lúc chia tay.

    • Họ trao nhau lời hẹn ước trước khi chia bào. (Họ trao nhau lời hứa hẹn trước lúc chia tay.)
Biến thể từ gần giống
  • Chia ly (động từ): chia tay, xa cách.

    • Họ đã phải chia ly hoàn cảnh. (Họ đã phải chia tay hoàn cảnh.)
  • Ly biệt (động từ): từ biệt, chia xa (thường mang sắc thái trang trọng, vĩnh viễn hơn).

    • Đó lần ly biệt cuối cùng của họ. (Đó lần từ biệt cuối cùng của họ.)
Từ đồng nghĩa
  • Chia tay: từ giã, rời xa nhau.
  • Từ biệt: nói lời tạm biệt, giã từ.
Thành ngữ liên quan
  • Chia phôi: chia lìa, chia cắt (thường dùng cho những thứ gắn bó, như đôi lứa).

    • Số phận khiến họ phải chia phôi. (Số phận khiến họ phải chia lìa.)
  • Bẻ chia ngà: thành ngữ cổ, ý chỉ sự chia ly, phân rẽ (ngà: ngọc).

    • Câu chuyện kết thúc bằng cảnh bẻ chia ngà đầy xót xa. (Câu chuyện kết thúc bằng cảnh chia ly đầy xót xa.)
chia bào

Chia bào, họ nắm lấy tay áo nhau không muốn rời.

  1. Bào: áo. Thường thường trong khi ly biệt người ta hay nắm lấy áo nhau, tỏ tình quyến luyến. Chia bào tức là buông áo

Từ gần giống